Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

茶褐色

ちゃかっしょく

màu nâu trà

Ví dụ

  • ちゃかっしょくのかべがふるいいんしょうをあたえます。

    茶褐色の壁が古い印象を与えます。

    Bức tường màu nâu trà tạo ra ấn tượng cũ.

  • かれのちゃかっしょくのめはみりょくてきです。

    彼の茶褐色の目は魅力的です。

    Đôi mắt màu nâu trà của anh ấy rất hấp dẫn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    茶褐色 — màu nâu trà · Kimuchi Nihongo