Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

諮詢

しじゅん

sự tham vấn, hỏi ý kiến

Ví dụ

  • べんごしにしじゅんすることをおすすめします。

    弁護士に諮詢することをお勧めします。

    Tôi khuyên bạn nên tư vấn với luật sư.

  • いしにしじゅんしてちりょうほうをきめました。

    医師に諮詢して治療法を決めました。

    Tôi quyết định phương pháp điều trị sau khi tư vấn với bác sĩ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng