Từ vựng
N1諮詢
しじゅん
sự tham vấn, hỏi ý kiến
Ví dụ
べんごしにしじゅんすることをおすすめします。
弁護士に諮詢することをお勧めします。
Tôi khuyên bạn nên tư vấn với luật sư.
いしにしじゅんしてちりょうほうをきめました。
医師に諮詢して治療法を決めました。
Tôi quyết định phương pháp điều trị sau khi tư vấn với bác sĩ.
Từ vựng
N1しじゅん
sự tham vấn, hỏi ý kiến
べんごしにしじゅんすることをおすすめします。
弁護士に諮詢することをお勧めします。
Tôi khuyên bạn nên tư vấn với luật sư.
いしにしじゅんしてちりょうほうをきめました。
医師に諮詢して治療法を決めました。
Tôi quyết định phương pháp điều trị sau khi tư vấn với bác sĩ.