Từ vựng
N2詩人
しじん
nhà thơ
Ví dụ
ゆうめいなしじんのさくひんをよんでいます。
有名な詩人の作品を読んでいます。
Tôi đang đọc các tác phẩm của một nhà thơ nổi tiếng.
かれはしじんとしてみとめられました。
彼は詩人として認められました。
Anh ấy được công nhận là một nhà thơ.
Từ vựng
N2しじん
nhà thơ
ゆうめいなしじんのさくひんをよんでいます。
有名な詩人の作品を読んでいます。
Tôi đang đọc các tác phẩm của một nhà thơ nổi tiếng.
かれはしじんとしてみとめられました。
彼は詩人として認められました。
Anh ấy được công nhận là một nhà thơ.