Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

詩人

しじん

nhà thơ

Ví dụ

  • ゆうめいなしじんのさくひんをよんでいます。

    有名な詩人の作品を読んでいます。

    Tôi đang đọc các tác phẩm của một nhà thơ nổi tiếng.

  • かれはしじんとしてみとめられました。

    彼は詩人として認められました。

    Anh ấy được công nhận là một nhà thơ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng