Từ vựng
N1漢詩
かんし
thơ chữ Hán
Ví dụ
かんしはにほんぶんかのじゅうようなぶぶんです。
漢詩は日本文化の重要な部分です。
Thơ Hán là một phần quan trọng của văn hóa Nhật.
とうのかんしはとくにうつくしいとおもいます。
唐の漢詩は特に美しいと思います。
Tôi nghĩ thơ Hán của Đường đặc biệt đẹp.
Từ vựng
N1かんし
thơ chữ Hán
かんしはにほんぶんかのじゅうようなぶぶんです。
漢詩は日本文化の重要な部分です。
Thơ Hán là một phần quan trọng của văn hóa Nhật.
とうのかんしはとくにうつくしいとおもいます。
唐の漢詩は特に美しいと思います。
Tôi nghĩ thơ Hán của Đường đặc biệt đẹp.