Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

売店

ばいてん

quầy hàng nhỏ

Ví dụ

  • えきのばいてんでおにぎりをかいました。

    駅の売店でおにぎりを買いました。

    Tôi đã mua cơm nắm tại quầy bán hàng ga.

  • くうこうのばいてんはいつもこんでいます。

    空港の売店はいつも込んでいます。

    Quầy bán hàng tại sân bay luôn đông đúc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng