Từ vựng
N1該当
がいとう
tương ứng, thuộc diện
Ví dụ
このじょうけんにがいとうするひとはいますか。
この条件に該当する人はいますか。
Có ai phù hợp với các điều kiện này không?
かのじょはすべてのようけんにがいとうします。
彼女は全ての要件に該当します。
Cô ấy đáp ứng tất cả các yêu cầu.
Từ vựng
N1がいとう
tương ứng, thuộc diện
このじょうけんにがいとうするひとはいますか。
この条件に該当する人はいますか。
Có ai phù hợp với các điều kiện này không?
かのじょはすべてのようけんにがいとうします。
彼女は全ての要件に該当します。
Cô ấy đáp ứng tất cả các yêu cầu.