Từ vựng
N1当該
とうがい
liên quan, nói trên
Ví dụ
とうがいぶもんのたんとうしゃにかくにんしました。
当該部門の担当者に確認しました。
Tôi đã xác nhận với người phụ trách của bộ phận liên quan.
とうがいきぎょうはかいぜんをやくそくしました。
当該企業は改善を約束しました。
Công ty đó đã hứa cải thiện.
Từ vựng
N1とうがい
liên quan, nói trên
とうがいぶもんのたんとうしゃにかくにんしました。
当該部門の担当者に確認しました。
Tôi đã xác nhận với người phụ trách của bộ phận liên quan.
とうがいきぎょうはかいぜんをやくそくしました。
当該企業は改善を約束しました。
Công ty đó đã hứa cải thiện.