Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

該博

がいはく

uyên bác, rộng khắp

Ví dụ

  • かれはがいはくなちしきをもっています。

    彼は該博な知識を持っています。

    Anh ấy có kiến thức sâu rộng.

  • きょうじゅのがいはくながくしきにかんしんしました。

    教授の該博な学識に感心しました。

    Tôi ấn tượng bởi học thức rộng rãi của giáo sư.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng