Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

不詳

ふしょう

không rõ, chưa xác định

Ví dụ

  • ちょしゃはふしょうとなっています。

    著者は不詳となっています。

    Tác giả vẫn chưa được xác định.

  • そのじけんのしんそうはふしょうです。

    その事件の真相は不詳です。

    Sự thật của sự cố đó vẫn chưa được biết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng