Từ vựng
N1不詳
ふしょう
không rõ, chưa xác định
Ví dụ
ちょしゃはふしょうとなっています。
著者は不詳となっています。
Tác giả vẫn chưa được xác định.
そのじけんのしんそうはふしょうです。
その事件の真相は不詳です。
Sự thật của sự cố đó vẫn chưa được biết.
Từ vựng
N1ふしょう
không rõ, chưa xác định
ちょしゃはふしょうとなっています。
著者は不詳となっています。
Tác giả vẫn chưa được xác định.
そのじけんのしんそうはふしょうです。
その事件の真相は不詳です。
Sự thật của sự cố đó vẫn chưa được biết.