Từ vựng
N2弟子
でし
đệ tử; học trò
Ví dụ
せんせいのでしになりたいです。
先生の弟子になりたいです。
Tôi muốn trở thành học trò của thầy.
このぶどうかはおおくのでしをもっています。
この武道家は多くの弟子を持っています。
Vận động viên võ này có nhiều học trò.
Từ vựng
N2でし
đệ tử; học trò
せんせいのでしになりたいです。
先生の弟子になりたいです。
Tôi muốn trở thành học trò của thầy.
このぶどうかはおおくのでしをもっています。
この武道家は多くの弟子を持っています。
Vận động viên võ này có nhiều học trò.