Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

栄誉

えいよ

vinh quang

Ví dụ

  • かれはそのえいよをえるためにせいいっぱいがんばりました。

    彼はその栄誉を得るために精一杯頑張りました。

    Anh ấy cố gắng hết sức để giành được vinh dự đó.

  • おりんぴっくでえいよをてにしました。

    オリンピックで栄誉を手にしました。

    Cô ấy đạt được vinh dự tại Olympic.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng