Từ vựng
N1栄誉
えいよ
vinh quang
Ví dụ
かれはそのえいよをえるためにせいいっぱいがんばりました。
彼はその栄誉を得るために精一杯頑張りました。
Anh ấy cố gắng hết sức để giành được vinh dự đó.
おりんぴっくでえいよをてにしました。
オリンピックで栄誉を手にしました。
Cô ấy đạt được vinh dự tại Olympic.
Từ vựng
N1えいよ
vinh quang
かれはそのえいよをえるためにせいいっぱいがんばりました。
彼はその栄誉を得るために精一杯頑張りました。
Anh ấy cố gắng hết sức để giành được vinh dự đó.
おりんぴっくでえいよをてにしました。
オリンピックで栄誉を手にしました。
Cô ấy đạt được vinh dự tại Olympic.