Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

誉れ

ほまれ

niềm vinh dự

Ví dụ

  • このしょうじきなせいかつはわたしたちのほまれです。

    この正直な生活は私たちの誉れです。

    Cuộc sống thành thật này là niềm tự hào của chúng tôi.

  • せんせいのおかげでほまれをえることができました。

    先生のおかげで誉れを得ることができました。

    Nhờ thầy cô, tôi đã được vinh dự.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    誉れ — niềm vinh dự · Kimuchi Nihongo