Từ vựng
N1誉れ
ほまれ
niềm vinh dự
Ví dụ
このしょうじきなせいかつはわたしたちのほまれです。
この正直な生活は私たちの誉れです。
Cuộc sống thành thật này là niềm tự hào của chúng tôi.
せんせいのおかげでほまれをえることができました。
先生のおかげで誉れを得ることができました。
Nhờ thầy cô, tôi đã được vinh dự.
Từ vựng
N1ほまれ
niềm vinh dự
このしょうじきなせいかつはわたしたちのほまれです。
この正直な生活は私たちの誉れです。
Cuộc sống thành thật này là niềm tự hào của chúng tôi.
せんせいのおかげでほまれをえることができました。
先生のおかげで誉れを得ることができました。
Nhờ thầy cô, tôi đã được vinh dự.