Từ vựng
N2誠実
せいじつ
chân thành, thành thật
Ví dụ
かれはたいへんせいじつなひとです。
彼は大変誠実な人です。
Anh ấy là một người rất chân thành.
せいじつなたいどでこきゃくにたいおうしてください。
誠実な態度で顧客に対応してください。
Vui lòng đối xử với khách hàng một cách chân thành.
Từ vựng
N2せいじつ
chân thành, thành thật
かれはたいへんせいじつなひとです。
彼は大変誠実な人です。
Anh ấy là một người rất chân thành.
せいじつなたいどでこきゃくにたいおうしてください。
誠実な態度で顧客に対応してください。
Vui lòng đối xử với khách hàng một cách chân thành.