Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

誠実

せいじつ

chân thành, thành thật

Ví dụ

  • かれはたいへんせいじつなひとです。

    彼は大変誠実な人です。

    Anh ấy là một người rất chân thành.

  • せいじつなたいどでこきゃくにたいおうしてください。

    誠実な態度で顧客に対応してください。

    Vui lòng đối xử với khách hàng một cách chân thành.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng