Từ vựng
N1誠意
せいい
thành ý
Ví dụ
あなたのせいいがあれば、もんだいはかいけつします。
あなたの誠意があれば、問題は解決します。
Với sự chân thành của bạn, vấn đề sẽ được giải quyết.
かれのせいいをしんじて、もういちどやりなおしました。
彼の誠意を信じて、もう一度やり直しました。
Tôi tin tưởng sự chân thành của anh ấy và thử lại một lần.
Từ vựng
N1せいい
thành ý
あなたのせいいがあれば、もんだいはかいけつします。
あなたの誠意があれば、問題は解決します。
Với sự chân thành của bạn, vấn đề sẽ được giải quyết.
かれのせいいをしんじて、もういちどやりなおしました。
彼の誠意を信じて、もう一度やり直しました。
Tôi tin tưởng sự chân thành của anh ấy và thử lại một lần.