Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

誠意

せいい

thành ý

Ví dụ

  • あなたのせいいがあれば、もんだいはかいけつします。

    あなたの誠意があれば、問題は解決します。

    Với sự chân thành của bạn, vấn đề sẽ được giải quyết.

  • かれのせいいをしんじて、もういちどやりなおしました。

    彼の誠意を信じて、もう一度やり直しました。

    Tôi tin tưởng sự chân thành của anh ấy và thử lại một lần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    誠意 — thành ý · Kimuchi Nihongo