Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

賃金

ちんぎん

tiền lương

Ví dụ

  • わたしたちのちんぎんはくらしていくのにじゅうぶんですか。

    私たちの賃金は暮らしていくのに十分ですか。

    Lương của chúng tôi có đủ để sống không?

  • ちんぎんをあげてほしいとかいしゃにもうしでました。

    賃金を上げてほしいと会社に申し出ました。

    Tôi yêu cầu công ty tăng lương.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    賃金 — tiền lương · Kimuchi Nihongo