Từ vựng
N1賄賂
わいろ
của hối lộ
Ví dụ
かれはわいろをうけとってたいほされました。
彼は賄賂を受け取って逮捕されました。
Anh ấy bị bắt vì nhận hối lộ.
やくにんがわいろをもらうことはいほうです。
役人が賄賂をもらうことは違法です。
Các chức sắc nhân viên hành chính nhận hối lộ là bất hợp pháp.
Từ vựng
N1わいろ
của hối lộ
かれはわいろをうけとってたいほされました。
彼は賄賂を受け取って逮捕されました。
Anh ấy bị bắt vì nhận hối lộ.
やくにんがわいろをもらうことはいほうです。
役人が賄賂をもらうことは違法です。
Các chức sắc nhân viên hành chính nhận hối lộ là bất hợp pháp.