Từ vựng
N1賄う
まかなう
chu cấp, trang trải
Ví dụ
がくひはしょうがくきんでまかなった。
学費は奨学金で賄った。
Tôi đã chi trả học phí bằng học bổng.
かいしゃがちゅうしょくをまかなっている。
会社が昼食を賄っている。
Công ty cung cấp bữa trưa.
Từ vựng
N1まかなう
chu cấp, trang trải
がくひはしょうがくきんでまかなった。
学費は奨学金で賄った。
Tôi đã chi trả học phí bằng học bổng.
かいしゃがちゅうしょくをまかなっている。
会社が昼食を賄っている。
Công ty cung cấp bữa trưa.