Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

収賄

しゅうわい

nhận hối lộ

Ví dụ

  • しゅうわいのつみでやくしょくをやめさせられました。

    収賄の罪で役職をやめさせられました。

    Anh ấy bị loại khỏi vị trí của mình vì nhận hối lộ.

  • しゅうわいのうたがいでけいさつにしらべられています。

    収賄の疑いで警察に調べられています。

    Anh ấy đang được cảnh sát điều tra với nghi ngờ tham nhũng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng