Từ vựng
N1収賄
しゅうわい
nhận hối lộ
Ví dụ
しゅうわいのつみでやくしょくをやめさせられました。
収賄の罪で役職をやめさせられました。
Anh ấy bị loại khỏi vị trí của mình vì nhận hối lộ.
しゅうわいのうたがいでけいさつにしらべられています。
収賄の疑いで警察に調べられています。
Anh ấy đang được cảnh sát điều tra với nghi ngờ tham nhũng.
Từ vựng
N1しゅうわい
nhận hối lộ
しゅうわいのつみでやくしょくをやめさせられました。
収賄の罪で役職をやめさせられました。
Anh ấy bị loại khỏi vị trí của mình vì nhận hối lộ.
しゅうわいのうたがいでけいさつにしらべられています。
収賄の疑いで警察に調べられています。
Anh ấy đang được cảnh sát điều tra với nghi ngờ tham nhũng.