Từ vựng
N1海賊
かいぞく
hải tặc
Ví dụ
むかしのかいぞくはうみのうえで、ぶつをぬすみました。
昔の海賊は海の上で、物を盗みました。
Những tên cướp biển xưa đã ăn cắp hàng hóa trên biển.
こどもたちはかいぞくのはなしがすきです。
子供たちは海賊の話が好きです。
Trẻ em thích những câu chuyện về cướp biển.
Từ vựng
N1かいぞく
hải tặc
むかしのかいぞくはうみのうえで、ぶつをぬすみました。
昔の海賊は海の上で、物を盗みました。
Những tên cướp biển xưa đã ăn cắp hàng hóa trên biển.
こどもたちはかいぞくのはなしがすきです。
子供たちは海賊の話が好きです。
Trẻ em thích những câu chuyện về cướp biển.