Từ vựng
N1盗賊
とうぞく
đạo tặc, kẻ cướp
Ví dụ
よるのうちに、とうぞくがいえにはいりました。
夜の内に、盗賊が家に入りました。
Một tên cướp đã vào nhà vào ban đêm.
けいさつはとうぞくをおいつづけています。
警察は盗賊を追い続けています。
Cảnh sát vẫn đang truy đuổi tên cướp.
Từ vựng
N1とうぞく
đạo tặc, kẻ cướp
よるのうちに、とうぞくがいえにはいりました。
夜の内に、盗賊が家に入りました。
Một tên cướp đã vào nhà vào ban đêm.
けいさつはとうぞくをおいつづけています。
警察は盗賊を追い続けています。
Cảnh sát vẫn đang truy đuổi tên cướp.