Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

盗賊

とうぞく

đạo tặc, kẻ cướp

Ví dụ

  • よるのうちに、とうぞくがいえにはいりました。

    夜の内に、盗賊が家に入りました。

    Một tên cướp đã vào nhà vào ban đêm.

  • けいさつはとうぞくをおいつづけています。

    警察は盗賊を追い続けています。

    Cảnh sát vẫn đang truy đuổi tên cướp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    盗賊 — đạo tặc, kẻ cướp · Kimuchi Nihongo