Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

山賊

さんぞく

sơn tặc, cướp núi

Ví dụ

  • さんぞくがむらをおそいました。

    山賊が村を襲いました。

    Những kẻ cướp đã tấn công ngôi làng.

  • むかし、このちいきにはさんぞくがおおかったそうです。

    昔、この地域には山賊が多かったそうです。

    Nghe nói xưa kia có rất nhiều kẻ cướp ở vùng này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng