Từ vựng
N1山賊
さんぞく
sơn tặc, cướp núi
Ví dụ
さんぞくがむらをおそいました。
山賊が村を襲いました。
Những kẻ cướp đã tấn công ngôi làng.
むかし、このちいきにはさんぞくがおおかったそうです。
昔、この地域には山賊が多かったそうです。
Nghe nói xưa kia có rất nhiều kẻ cướp ở vùng này.
Từ vựng
N1さんぞく
sơn tặc, cướp núi
さんぞくがむらをおそいました。
山賊が村を襲いました。
Những kẻ cướp đã tấn công ngôi làng.
むかし、このちいきにはさんぞくがおおかったそうです。
昔、この地域には山賊が多かったそうです。
Nghe nói xưa kia có rất nhiều kẻ cướp ở vùng này.