Từ vựng
N1実践
じっせん
thực tiễn, thực hành
Ví dụ
りろんだけでなくじっせんがたいせつです。
理論だけでなく実践が大事です。
Thực hành, không chỉ lý thuyết, là quan trọng.
こんげつからあたらしいけいかくをじっせんします。
今月から新しい計画を実践します。
Chúng ta sẽ thực hiện kế hoạch mới từ tháng này.
Từ vựng
N1じっせん
thực tiễn, thực hành
りろんだけでなくじっせんがたいせつです。
理論だけでなく実践が大事です。
Thực hành, không chỉ lý thuyết, là quan trọng.
こんげつからあたらしいけいかくをじっせんします。
今月から新しい計画を実践します。
Chúng ta sẽ thực hiện kế hoạch mới từ tháng này.