Từ vựng
N2比較的
ひかくてき
tương đối
Ví dụ
ことしのふゆはひかくてきにあたたかい。
今年の冬は比較的暖かい。
Mùa đông năm nay tương đối ấm áp.
このみせはひかくてきなやすいかかくでうっている。
この店は比較的安い価格で売っている。
Cửa hàng này bán với giá tương đối rẻ.
Từ vựng
N2ひかくてき
tương đối
ことしのふゆはひかくてきにあたたかい。
今年の冬は比較的暖かい。
Mùa đông năm nay tương đối ấm áp.
このみせはひかくてきなやすいかかくでうっている。
この店は比較的安い価格で売っている。
Cửa hàng này bán với giá tương đối rẻ.