Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

比較的

ひかくてき

tương đối

Ví dụ

  • ことしのふゆはひかくてきにあたたかい。

    今年の冬は比較的暖かい。

    Mùa đông năm nay tương đối ấm áp.

  • このみせはひかくてきなやすいかかくでうっている。

    この店は比較的安い価格で売っている。

    Cửa hàng này bán với giá tương đối rẻ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng