Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

載せる

のせる

đặt lên; đăng tải

Ví dụ

  • つくえのうえにほんをのせてください。

    机の上に本を載せてください。

    Hãy đặt sách lên bàn.

  • そのきじをしんぶんにのせますか。

    その記事を新聞に載せますか。

    Bạn sẽ đăng bài đó lên báo chứ?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng