Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

載る

のる

được đặt lên; được đăng

Ví dụ

  • にゅーすはぜんこくのしんぶんにのった。

    ニュースは全国の新聞に載った。

    Tin tức đã được đăng trên báo toàn quốc.

  • わたしのなまえがりすとにのっていますか。

    私の名前がリストに載っていますか。

    Tên tôi có nằm trong danh sách không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    載る — được đặt lên; được đăng · Kimuchi Nihongo