Từ vựng
N2載る
のる
được đặt lên; được đăng
Ví dụ
にゅーすはぜんこくのしんぶんにのった。
ニュースは全国の新聞に載った。
Tin tức đã được đăng trên báo toàn quốc.
わたしのなまえがりすとにのっていますか。
私の名前がリストに載っていますか。
Tên tôi có nằm trong danh sách không?
Từ vựng
N2のる
được đặt lên; được đăng
にゅーすはぜんこくのしんぶんにのった。
ニュースは全国の新聞に載った。
Tin tức đã được đăng trên báo toàn quốc.
わたしのなまえがりすとにのっていますか。
私の名前がリストに載っていますか。
Tên tôi có nằm trong danh sách không?