Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

記載

きさい

sự ghi chép, ghi rõ

Ví dụ

  • けいやくしょにきさいされたじょうけんをかくにんしてください。

    契約書に記載された条件を確認してください。

    Vui lòng kiểm tra các điều khoản được nêu trong hợp đồng.

  • このふぉーむにこじんじょうほうをきさいしてください。

    このフォームに個人情報を記載してください。

    Vui lòng nhập thông tin cá nhân của bạn trên biểu mẫu này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng