Từ vựng
N1記載
きさい
sự ghi chép, ghi rõ
Ví dụ
けいやくしょにきさいされたじょうけんをかくにんしてください。
契約書に記載された条件を確認してください。
Vui lòng kiểm tra các điều khoản được nêu trong hợp đồng.
このふぉーむにこじんじょうほうをきさいしてください。
このフォームに個人情報を記載してください。
Vui lòng nhập thông tin cá nhân của bạn trên biểu mẫu này.