Từ vựng
N2小遣い
こづかい
tiền tiêu vặt
Ví dụ
こどもにまいつきこづかいをあげている。
子どもに毎月小遣いをあげている。
Tôi cấp tiền tiêu vặt cho con mỗi tháng.
こづかいでげーむをかった。
小遣いでゲームを買った。
Tôi mua trò chơi bằng tiền tiêu vặt của mình.
Từ vựng
N2こづかい
tiền tiêu vặt
こどもにまいつきこづかいをあげている。
子どもに毎月小遣いをあげている。
Tôi cấp tiền tiêu vặt cho con mỗi tháng.
こづかいでげーむをかった。
小遣いでゲームを買った。
Tôi mua trò chơi bằng tiền tiêu vặt của mình.