Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

酪農

らくのう

chăn nuôi bò sữa

Ví dụ

  • ほっかいどうのらくのうはゆうめいです。

    北海道の酪農は有名です。

    Chăn nuôi bò sữa ở Hokkaido nổi tiếng.

  • ちちはらくのうをしてせいけいをたてている。

    父は酪農をして生計を立てている。

    Cha tôi kiếm sống bằng chăn nuôi bò sữa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng