Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

酪農家

らくのうか

người nuôi bò sữa

Ví dụ

  • そのらくのうかはしんせんなちーずをつくっている。

    その酪農家は新鮮なチーズを作っている。

    Người nông dân chăn nuôi bò sữa đó làm phô mai tươi.

  • らくのうかのしごとはまいにちたいへんだ。

    酪農家の仕事は毎日大変だ。

    Công việc của người chăn nuôi bò sữa rất vất vả hàng ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    酪農家 — người nuôi bò sữa · Kimuchi Nihongo