Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

報酬

ほうしゅう

thù lao, tiền công

Ví dụ

  • しごとのほうしゅうとしてきゅうりょうをもらった。

    仕事の報酬として給料をもらった。

    Tôi nhận lương như là phần thưởng cho công việc.

  • かれのどりょくはほうしゅうをうけるにあたいする。

    彼の努力は報酬を受けるに値する。

    Nỗ lực của anh ấy xứng đáng được thưởng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng