Từ vựng
N1報酬
ほうしゅう
thù lao, tiền công
Ví dụ
しごとのほうしゅうとしてきゅうりょうをもらった。
仕事の報酬として給料をもらった。
Tôi nhận lương như là phần thưởng cho công việc.
かれのどりょくはほうしゅうをうけるにあたいする。
彼の努力は報酬を受けるに値する。
Nỗ lực của anh ấy xứng đáng được thưởng.
Từ vựng
N1ほうしゅう
thù lao, tiền công
しごとのほうしゅうとしてきゅうりょうをもらった。
仕事の報酬として給料をもらった。
Tôi nhận lương như là phần thưởng cho công việc.
かれのどりょくはほうしゅうをうけるにあたいする。
彼の努力は報酬を受けるに値する。
Nỗ lực của anh ấy xứng đáng được thưởng.