Từ vựng
N1無報酬
むほうしゅう
không thù lao, làm không công
Ví dụ
ぼらんてぃあはむほうしゅうではたらいている。
ボランティアは無報酬で働いている。
Những người tình nguyện làm việc không lương.
かれはむほうしゅうでそのしごとをひきうけた。
彼は無報酬でその仕事を引き受けた。
Anh ấy chấp nhận công việc mà không được trả lương.
Từ vựng
N1むほうしゅう
không thù lao, làm không công
ぼらんてぃあはむほうしゅうではたらいている。
ボランティアは無報酬で働いている。
Những người tình nguyện làm việc không lương.
かれはむほうしゅうでそのしごとをひきうけた。
彼は無報酬でその仕事を引き受けた。
Anh ấy chấp nhận công việc mà không được trả lương.