Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

無報酬

むほうしゅう

không thù lao, làm không công

Ví dụ

  • ぼらんてぃあはむほうしゅうではたらいている。

    ボランティアは無報酬で働いている。

    Những người tình nguyện làm việc không lương.

  • かれはむほうしゅうでそのしごとをひきうけた。

    彼は無報酬でその仕事を引き受けた。

    Anh ấy chấp nhận công việc mà không được trả lương.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    無報酬 — không thù lao, làm không công · Kimuchi Nihongo