Từ vựng
N1鈴虫
すずむし
dế chuông
Ví dụ
あきになるとすずむしがなきはじめる。
秋になると鈴虫が鳴き始める。
Vào mùa thu, dế xứng bắt đầu kêu.
すずむしのなきごえはあきのふうぶつしだ。
鈴虫の鳴き声は秋の風物詩だ。
Tiếng kêu của dế xứng là biểu tượng của mùa thu.
Từ vựng
N1すずむし
dế chuông
あきになるとすずむしがなきはじめる。
秋になると鈴虫が鳴き始める。
Vào mùa thu, dế xứng bắt đầu kêu.
すずむしのなきごえはあきのふうぶつしだ。
鈴虫の鳴き声は秋の風物詩だ。
Tiếng kêu của dế xứng là biểu tượng của mùa thu.