Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鈴虫

すずむし

dế chuông

Ví dụ

  • あきになるとすずむしがなきはじめる。

    秋になると鈴虫が鳴き始める。

    Vào mùa thu, dế xứng bắt đầu kêu.

  • すずむしのなきごえはあきのふうぶつしだ。

    鈴虫の鳴き声は秋の風物詩だ。

    Tiếng kêu của dế xứng là biểu tượng của mùa thu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    鈴虫 — dế chuông · Kimuchi Nihongo