Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

鉛色

なまりいろ

màu chì, xám chì

Ví dụ

  • そらはなまりいろにくもっていた。

    空は鉛色に曇っていた。

    Bầu trời U ám với màu xám chì.

  • なまりいろのくもがそらぜんたいをおおっている。

    鉛色の雲が空全体を覆っている。

    Những đám mây màu xám chì bao phủ toàn bộ bầu trời.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng