Từ vựng
N2間隔
かんかく
khoảng cách, quãng
Ví dụ
バスはじゅっぷんかんかくできます。
バスは十分間隔で来ます。
Xe buýt đến cách nhau mười phút.
つくえのかんかくをもうすこしひろげよう。
机の間隔をもう少し広げよう。
Hãy nới rộng khoảng cách giữa các bàn thêm chút.
Từ vựng
N2かんかく
khoảng cách, quãng
バスはじゅっぷんかんかくできます。
バスは十分間隔で来ます。
Xe buýt đến cách nhau mười phút.
つくえのかんかくをもうすこしひろげよう。
机の間隔をもう少し広げよう。
Hãy nới rộng khoảng cách giữa các bàn thêm chút.