Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

間隔

かんかく

khoảng cách, quãng

Ví dụ

  • バスはじゅっぷんかんかくできます。

    バスは十分間隔で来ます。

    Xe buýt đến cách nhau mười phút.

  • つくえのかんかくをもうすこしひろげよう。

    机の間隔をもう少し広げよう。

    Hãy nới rộng khoảng cách giữa các bàn thêm chút.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng