Từ vựng
N1風雅
ふうが
phong nhã
Ví dụ
さどうはふうがのせいしんにもとづいている。
茶道は風雅の精神に基づいている。
Trà đạo dựa trên tinh thần thanh lịch.
かれのふうがなしゅみにはかんしんする。
彼の風雅な趣味には感心する。
Tôi ngưỡng mộ th취趣thú tinh tế của anh ấy.
Từ vựng
N1ふうが
phong nhã
さどうはふうがのせいしんにもとづいている。
茶道は風雅の精神に基づいている。
Trà đạo dựa trên tinh thần thanh lịch.
かれのふうがなしゅみにはかんしんする。
彼の風雅な趣味には感心する。
Tôi ngưỡng mộ th취趣thú tinh tế của anh ấy.