Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

雷雨

らいう

mưa giông

Ví dụ

  • きのうはげきしいらいうがふった。

    昨日は激しい雷雨が降った。

    Một cơn mưa sét dữ dội xảy ra hôm qua.

  • らいうのためしあいはえんきされた。

    雷雨のため試合は延期された。

    Trận đấu bị hoãn lại do mưa sét.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng