Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

地雷

じらい

mìn

Ví dụ

  • せんそうちゅうにうめられたじらいがいまもきけんだ。

    戦争中に埋められた地雷が今も危険だ。

    Mìn đất bị chôn vào thời chiến vẫn còn nguy hiểm.

  • じらいはおおくのじんめいをうばっている。

    地雷は多くの人命を奪っている。

    Mìn đất đã cướp đi nhiều sinh mạng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng