Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

頌歌

しょうか

bài ca tụng

Ví dụ

  • しじんはくにのしょうかをつくった。

    詩人は国の頌歌を作った。

    Nhà thơ đã viết một bài ca tụng quốc gia.

  • そのうたはえいゆうへのしょうかだ。

    その歌は英雄への頌歌だ。

    Bài hát đó là một bài ca tụng những người hùng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng