Từ vựng
N1頌歌
しょうか
bài ca tụng
Ví dụ
しじんはくにのしょうかをつくった。
詩人は国の頌歌を作った。
Nhà thơ đã viết một bài ca tụng quốc gia.
そのうたはえいゆうへのしょうかだ。
その歌は英雄への頌歌だ。
Bài hát đó là một bài ca tụng những người hùng.
Từ vựng
N1しょうか
bài ca tụng
しじんはくにのしょうかをつくった。
詩人は国の頌歌を作った。
Nhà thơ đã viết một bài ca tụng quốc gia.
そのうたはえいゆうへのしょうかだ。
その歌は英雄への頌歌だ。
Bài hát đó là một bài ca tụng những người hùng.