Từ vựng
N1私語
しご
nói thì thầm riêng
Ví dụ
じゅぎょうちゅうのしごはいけません。
授業中の私語はいけません。
Nói riêng trong lớp là không được phép.
としょかんでしごをしてはいけません。
図書館で私語をしてはいけません。
Bạn không được nói riêng ở thư viện.
Từ vựng
N1しご
nói thì thầm riêng
じゅぎょうちゅうのしごはいけません。
授業中の私語はいけません。
Nói riêng trong lớp là không được phép.
としょかんでしごをしてはいけません。
図書館で私語をしてはいけません。
Bạn không được nói riêng ở thư viện.