Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

私語

しご

nói thì thầm riêng

Ví dụ

  • じゅぎょうちゅうのしごはいけません。

    授業中の私語はいけません。

    Nói riêng trong lớp là không được phép.

  • としょかんでしごをしてはいけません。

    図書館で私語をしてはいけません。

    Bạn không được nói riêng ở thư viện.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng