Từ vựng
N1頌徳
しょうとく
ca ngợi công đức
Ví dụ
かれのこうせきをしょうとくするきねんひがたてられた。
彼の功績を頌徳する記念碑が建てられた。
Một tượng đài được dựng lên để ca tụng thành tích của anh ta.
せんせいのしょうとくのことばをきいた。
先生の頌徳の言葉を聞いた。
Tôi nghe những lời tán dương phẩm chất của thầy giáo.
Từ vựng
N1しょうとく
ca ngợi công đức
かれのこうせきをしょうとくするきねんひがたてられた。
彼の功績を頌徳する記念碑が建てられた。
Một tượng đài được dựng lên để ca tụng thành tích của anh ta.
せんせいのしょうとくのことばをきいた。
先生の頌徳の言葉を聞いた。
Tôi nghe những lời tán dương phẩm chất của thầy giáo.