Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

頒布

はんぷ

sự phân phát, phát hành

Ví dụ

  • このしりょうはむりょうではんぷしています。

    この資料は無料で頒布しています。

    Tài liệu này được phát miễn phí.

  • かいいんにはんぷするしなはどれですか。

    会員に頒布する品はどれですか。

    Món nào sẽ được phân phát cho hội viên?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng