Từ vựng
N1頒布
はんぷ
sự phân phát, phát hành
Ví dụ
このしりょうはむりょうではんぷしています。
この資料は無料で頒布しています。
Tài liệu này được phát miễn phí.
かいいんにはんぷするしなはどれですか。
会員に頒布する品はどれですか。
Món nào sẽ được phân phát cho hội viên?
Từ vựng
N1はんぷ
sự phân phát, phát hành
このしりょうはむりょうではんぷしています。
この資料は無料で頒布しています。
Tài liệu này được phát miễn phí.
かいいんにはんぷするしなはどれですか。
会員に頒布する品はどれですか。
Món nào sẽ được phân phát cho hội viên?