Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

頒価

はんか

giá phát hành

Ví dụ

  • このじゅぎょうようのほんのはんかは、せんえんです。

    この授業用の本の頒価は、千円です。

    Giá phân phối của cuốn sách dùng trong lớp này là một nghìn yên.

  • はんかはいくらですか。

    頒価はいくらですか。

    Giá phân phối là bao nhiêu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    頒価 — giá phát hành · Kimuchi Nihongo