Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

珊瑚

さんご

san hô

Ví dụ

  • このぎょぎょうはさんごでゆうめいです。

    この漁場は珊瑚で有名です。

    Khu vực câu cá này nổi tiếng vì những rạn san hô.

  • さんごのねっくれすはうつくしいですね。

    珊瑚のネックレスは美しいですね。

    Vòng cổ san hô thật đẹp phải không?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng