Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

珊瑚礁

さんごしょう

rạn san hô

Ví dụ

  • このりょうかいのさんごしょうをほごします。

    この領海の珊瑚礁を保護します。

    Chúng ta sẽ bảo vệ các rạn san hô trong vùng biển này.

  • さんごしょうはうみのせいぶつにとってたいせつなばしょです。

    珊瑚礁は海の生物にとって大切な場所です。

    Rạn san hô là những nơi quan trọng đối với các sinh vật biển.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng