Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

瑞々しい

みずみずしい

tươi tắn, mơn mởn

Ví dụ

  • このぶどうはとてもみずみずしいです。

    このぶどうはとても瑞々しいです。

    Những quả nho này rất tươi mát.

  • かのじょのみずみずしいえがおにだれもがひかれました。

    彼女の瑞々しい笑顔に誰もが惹かれました。

    Tất cả mọi người đều bị cuốn hút bởi nụ cười tươi trẻ của cô ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng