Từ vựng
N1瑞々しい
みずみずしい
tươi tắn, mơn mởn
Ví dụ
このぶどうはとてもみずみずしいです。
このぶどうはとても瑞々しいです。
Những quả nho này rất tươi mát.
かのじょのみずみずしいえがおにだれもがひかれました。
彼女の瑞々しい笑顔に誰もが惹かれました。
Tất cả mọi người đều bị cuốn hút bởi nụ cười tươi trẻ của cô ấy.
Từ vựng
N1みずみずしい
tươi tắn, mơn mởn
このぶどうはとてもみずみずしいです。
このぶどうはとても瑞々しいです。
Những quả nho này rất tươi mát.
かのじょのみずみずしいえがおにだれもがひかれました。
彼女の瑞々しい笑顔に誰もが惹かれました。
Tất cả mọi người đều bị cuốn hút bởi nụ cười tươi trẻ của cô ấy.