Từ vựng
N1瑞祥
ずいしょう
điềm lành
Ví dụ
ずいしょうは、いいことがおこるしるしです。
瑞祥は、いいことが起こるしるしです。
Một dấu hiệu tốt lành là dấu chỉ rằng điều gì đó tốt sẽ xảy ra.
あたらしいとしのずいしょうをねがいます。
新しい年の瑞祥を願います。
Tôi mong muốn những dấu hiệu tốt lành trong năm mới.
Từ vựng
N1ずいしょう
điềm lành
ずいしょうは、いいことがおこるしるしです。
瑞祥は、いいことが起こるしるしです。
Một dấu hiệu tốt lành là dấu chỉ rằng điều gì đó tốt sẽ xảy ra.
あたらしいとしのずいしょうをねがいます。
新しい年の瑞祥を願います。
Tôi mong muốn những dấu hiệu tốt lành trong năm mới.