Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

瑞祥

ずいしょう

điềm lành

Ví dụ

  • ずいしょうは、いいことがおこるしるしです。

    瑞祥は、いいことが起こるしるしです。

    Một dấu hiệu tốt lành là dấu chỉ rằng điều gì đó tốt sẽ xảy ra.

  • あたらしいとしのずいしょうをねがいます。

    新しい年の瑞祥を願います。

    Tôi mong muốn những dấu hiệu tốt lành trong năm mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng