Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

瑞兆

ずいちょう

điềm tốt

Ví dụ

  • このくもはずいちょうだとおもいます。

    この雲は瑞兆だと思います。

    Tôi nghĩ đám mây này là một dấu hiệu may mắn.

  • ずいちょうがみえたので、よいけっかをきたいします。

    瑞兆が見えたので、良い結果を期待します。

    Vì tôi thấy một dấu hiệu may mắn, tôi kỳ vọng một kết quả tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng