Từ vựng
N1瑞兆
ずいちょう
điềm tốt
Ví dụ
このくもはずいちょうだとおもいます。
この雲は瑞兆だと思います。
Tôi nghĩ đám mây này là một dấu hiệu may mắn.
ずいちょうがみえたので、よいけっかをきたいします。
瑞兆が見えたので、良い結果を期待します。
Vì tôi thấy một dấu hiệu may mắn, tôi kỳ vọng một kết quả tốt.
Từ vựng
N1ずいちょう
điềm tốt
このくもはずいちょうだとおもいます。
この雲は瑞兆だと思います。
Tôi nghĩ đám mây này là một dấu hiệu may mắn.
ずいちょうがみえたので、よいけっかをきたいします。
瑞兆が見えたので、良い結果を期待します。
Vì tôi thấy một dấu hiệu may mắn, tôi kỳ vọng một kết quả tốt.