Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

瑶台

ようだい

lầu ngọc, dao đài

Ví dụ

  • ようだいはてんごくのようなばしょだといわれています。

    瑶台は天国のような場所だと言われています。

    Từng nói rằng ban công cung điện quý báu là một nơi như thiên đường.

  • ようだいにのぼることはだれもののゆめです。

    瑶台に登ることは誰もの夢です。

    Leo lên ban công cung điện quý báu là giấc mơ của tất cả mọi người.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng