Từ vựng
N1瑶台
ようだい
lầu ngọc, dao đài
Ví dụ
ようだいはてんごくのようなばしょだといわれています。
瑶台は天国のような場所だと言われています。
Từng nói rằng ban công cung điện quý báu là một nơi như thiên đường.
ようだいにのぼることはだれもののゆめです。
瑶台に登ることは誰もの夢です。
Leo lên ban công cung điện quý báu là giấc mơ của tất cả mọi người.