Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

痴漢

ちかん

kẻ sàm sỡ, biến thái

Ví dụ

  • でんしゃで、ちかんにあいました。

    電車で、痴漢に遭いました。

    Tôi đã bị sàm sỡ bởi một kẻ sàm sỡ trên tàu điện.

  • ちかんのひがいをほうこくするじょせいがふえています。

    痴漢の被害を報告する女性が増えています。

    Ngày càng nhiều phụ nữ báo cáo các vụ sàm sỡ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    痴漢 — kẻ sàm sỡ, biến thái · Kimuchi Nihongo