Từ vựng
N1痴漢
ちかん
kẻ sàm sỡ, biến thái
Ví dụ
でんしゃで、ちかんにあいました。
電車で、痴漢に遭いました。
Tôi đã bị sàm sỡ bởi một kẻ sàm sỡ trên tàu điện.
ちかんのひがいをほうこくするじょせいがふえています。
痴漢の被害を報告する女性が増えています。
Ngày càng nhiều phụ nữ báo cáo các vụ sàm sỡ.
Từ vựng
N1ちかん
kẻ sàm sỡ, biến thái
でんしゃで、ちかんにあいました。
電車で、痴漢に遭いました。
Tôi đã bị sàm sỡ bởi một kẻ sàm sỡ trên tàu điện.
ちかんのひがいをほうこくするじょせいがふえています。
痴漢の被害を報告する女性が増えています。
Ngày càng nhiều phụ nữ báo cáo các vụ sàm sỡ.