Từ vựng
N1音痴
おんち
hát sai nhạc; kém về (gì đó)
Ví dụ
かれはおんちだから、うたわないほうがいいです。
彼は音痴だから、歌わない方がいいです。
Vì anh ấy không có thị giác âm nhạc, tốt hơn là anh ấy không nên hát.
わたしのちちはおんちですが、とてもうたずきです。
私の父は音痴ですが、とても歌好きです。
Bố tôi không có thị giác âm nhạc nhưng rất thích hát.